
Sữa Bột Công Thức Kidsmix Advanced Số 1 400gr Dành Cho Bé Từ 0-12 Tháng Tuổi
| Thương hiệu | KIDSMIX |
| Xuất xứ thương hiệu | Pháp |
| Nơi sản xuất | Pháp |
- 100% sản phẩm chính hãng
- Tư vấn chăm sóc 1 kèm 1
- Áp dụng theo chính sách của hãng
Thông số sản phẩm
| Thương hiệu | KIDSMIX |
| Xuất xứ thương hiệu | Pháp |
| Nơi sản xuất | Pháp |
| Khối lượng | 400 gr |
| Giới tính | Tất cả |
| Hạn sử dụng sản phẩm | 2027 Năm |
| Lứa tuổi | 0 - 12 tháng tuổi |
Mô tả sản phẩm
SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC CHO TRẺ TỪ 0-12 THÁNG TUỔI KIDSMIX ADVANCED FOLLOW UP FORMULA 1
Kidsmix là sản phẩm dinh dưỡng công thức được sản xuất bởi nhà máy Nutribio – thuộc Tập đoàn Sodiaal tại Pháp với hơn 40 năm kinh nghiệm sản suất sữa trên thị trường quốc tế.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Thương hiệu: KIDSMIX
Xuất xứ: Pháp
Trọng lượng: 400g
Đối tượng sử dụng: Trẻ nhỏ từ 0-12 tháng tuổi
Thời hạn sử dụng sản phẩm: 24 tháng (NSX và HSD in dưới đáy hộp)
Nhà sản xuất: NUTRIBIO – Zone Industrielle de Rouval, 80600 Doullens, France
GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Trong 100ml sữa Kidsmix chứa 2,2 - 2,3g alpha-lactalbumin ngang với hàm lượng alpha lactalbumin trong sữa mẹ (2-3g).
Dựa trên nghiên cứu tăng tỷ lệ alpha-lactalbumin trong sữa công thức và giảm tổng protein có thể hỗ trợ trẻ phát triển tương đương trẻ bú sữa mẹ, giúp hạn chế tăng cân quá mức và nguy cơ béo phí sau này.
| Giá trị dinh dưỡng | Đơn vị | Mỗi 100g bột | Mỗi 100 ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 507 | 65 |
| Protein | g | 10.9 | 1.41 |
| - Tỷ lệ Casein/Whey protein | % | 1.7 | 38/62 |
| - Alpha-lactalbumin | g | 1.7 | 0.22 |
| Carbohydrates | g | 54.7 | 7.06 |
| - Lactose | g | 54.7 | 7.06 |
| Fat | g | 27.2 | 3.51 |
| - Linoleic acid | mg | 3400 | 439 |
| - Alpha-linolenic acid | mg | 350 | 45.2 |
| - DHA | mg | 100 | 12.9 |
| - Arachidonic acid | mg | 100 | 12.9 |
| Sodium | mg | 170 | 21.9 |
| Dietary fiber | g | 2.08 | 0.27 |
| - GOS | g | 1.8 | 0.23 |
| - 2’-Fucosyllactose | g | 0.188 | 0.02 |
| - Lacto-N-neotetraose | g | 0.094 | 0.01 |
| Vitamin | |||
| Vitamin A | µg-RE | 450 | 58.1 |
| Vitamin D3 | µg | 8 | 1.0 |
| Ascorbic acid | mg | 80 | 10.3 |
| Thiamine | mg | 0.40 | 0.05 |
| Vitamin B2 | mg | 0.85 | 0.11 |
| Niacin | mg | 2.0 | 0.26 |
| Pantothenic acid | mg | 2.6 | 0.34 |
| Vitamin B6 | mg | 0.25 | 0.03 |
| Biotin | µg | 11 | 1.4 |
| Folic acid | µg | 70 | 9.0 |
| Vitamin B12 | µg | 1.9 | 0.25 |
| Vitamin K1 | µg | 30 | 3.9 |
| Vitamin E | mg α-TE | 8 | 1.0 |
| Minerals | |||
| Potassium | mg | 500 | 64.5 |
| Calcium | mg | 375 | 48.4 |
| Phosphorus | mg | 225 | 29.0 |
| Iron | mg | 6.5 | 0.84 |
| Zinc | mg | 3.8 | 0.49 |
| Magnesium | mg | 48 | 6.2 |
| Chloride | mg | 380 | 49.0 |
| Iodine | µg | 80 | 10.3 |
| Copper | µg | 420 | 54.2 |
| Manganese | µg | 45 | 5.8 |
| Selenium | µg | 16 | 2.1 |
| Other nutrients | |||
| Choline | Mg | 130 | 16.8 |
| Inositol | mg | 40 | 5.2 |
| Carnitine | mg | 11 | 1.4 |
| Taurine | mg | 40 | 5.2 |
| Nucleotides | mg | 24 | 3.1 |
SỰ LỰA CHỌN CỦA BÉ
Công thức chuẩn sữa mẹ, tối ưu phát triển trí não.
* DHA/ARA theo công thức vàng 1:1 giúp tăng cường hấp thu. Hàm lượng DHA cao, giúp phát triển trí não toàn diện.
* HMO/GOS/FOS 2 loại Prebiotics có trong sữa mẹ tự nhiên giúp tăng cường hệ sức khỏe đường ruột giúp bé êm bụng - mẹ ngủ ngon.
* 5 loại Nucleotides giúp hình thành khả năng miễn dịch, tăng trưởng thể chất.
* Hương vị nhạt, thơm tựa như sữa mẹ.
Hướng dẫn sử dụng & bảo hành
Sản phẩm cùng loại
Sữa công thức Nedmill Stage 3 – Bổ sung dinh dưỡng cho Trẻ trên 12 tháng tuổi
Sữa tắm gội dịu nhẹ cho bé Lovin'Skin 280ml - Làm sạch, giảm và ngăn ngừa rôm sảy, hăm da
Sữa non tổ yến Papamilk Height & Gain giúp tăng cân tăng chiều cao cho Trẻ từ 1-19 tuổi - Lon 830G
Sữa công thức Nedmill Stage 2 – Bổ sung dinh dưỡng cho Trẻ từ 6-12 tháng tuổi
Sữa non Alpha Nest Go Kids hỗ trợ phát triển toàn diện cho trẻ từ 1-10 tuổi (Lon 400g)
Tã quần Wonder Baby - Size L (42 miếng)
